chia, phân chia, tách ra, phân vùng, phân định, giới hạn, đánh dấu, chấm câu, đánh dấu tách biệt (bằng dấu phẩy), chèn khoảng dừng (giữa các từ hoặc cụm từ khi đọc to), lựa lời
区域【くいき】
giới hạn, ranh giới, miền, khu vực, hình cầu, lãnh thổ, khu vực (ví dụ: trong các ngôn ngữ lập trình)