10 nét

mùa hè

Kunなつ
Onカ、ガ、ゲ

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • なつ
    mùa hè
  • Nhà Hạ (của Trung Quốc; khoảng 2070-1600 TCN; có thể là huyền thoại), Triều đại Hạ
  • hè (theo lịch âm dương: từ ngày 16 tháng 4 đến ngày 15 tháng 7)
  • 今夏こんか
    mùa hè này, mùa hè tới, mùa hè năm ngoái
  • 冷夏れいか
    mùa hè mát mẻ, mùa hè lạnh, mùa hè mát mẻ hơn bình thường
  • 夏場なつば
    mùa hè
  • 夏季かき
    mùa hè
  • 真夏まなつ
    giữa mùa hè
  • 夏場所なつばしょ
    Giải đấu mùa hè (được tổ chức tại Tokyo vào tháng Năm)
  • 初夏しょか
    đầu mùa hè, tháng tư âm lịch
  • 夏時間なつじかん
    giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày, mùa hè
  • 真夏日まなつび
    ngày mà nhiệt độ tăng trên 30°C
  • 夏物なつもの
    quần áo mùa hè, hàng hóa mùa hè
  • 夏祭りなつまつり
    lễ hội mùa hè
  • 盛夏せいか
    giữa mùa hè, cao điểm mùa hè
  • 夏山なつやま
    núi mùa hè, ngọn núi thường được leo vào mùa hè
  • 夏至げし
    hạ chí
  • 春夏秋冬しゅんかしゅうとう
    mùa xuân, mùa hè, mùa thu và mùa đông, bốn mùa
  • 夏服なつふく
    quần áo mùa hè
  • 夏日なつび
    ngày hè nóng bức, ngày có nhiệt độ đạt ít nhất 25°C
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học