16 nét

bàn thấp nhỏ, khay

Kunかしわ、すす.める、そな.える
Onゼン、セン

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • ぜん
    bàn ăn nhỏ (thường dành cho một người), khay phục vụ (có chân), bữa ăn, thức ăn, phục vụ, bát cơm, đôi đũa
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học