9 nét

fox

Kunきつね
On

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • きつね
    cáo (đặc biệt là cáo đỏ, Vulpes vulpes), cáo (người xảo quyệt), soba hoặc udon phủ đậu phụ chiên giòn, nâu nhạt, nâu vàng
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học