12 nét

notch of an arrow, ought, must, should be, expected

Kunはず、やはず
Onカツ

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • はず
    nên (là), chắc chắn sẽ, dự kiến (sẽ), phải (là), móc tên (của cung), mấu tên, tay cầm hình khấc (giữa ngón cái và ngón trỏ), 支索止め
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học