7 nét

Kunなに、なん、なに-、なん-
On

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • なに
    gì, bạn-biết-gì-không, cái đó, cái gì đó, người mà không nhớ tên, cái tên gì đó của cô ấy, dương vật, thứ của ai đó, không chút nào, (không) một chút nào, cái gì?, hả?, chào!, thôi nào!, ồ, không (không sao đâu), tại sao (không có gì), ồ (chắc chắn không)
  • 何時いつ
    khi nào, lúc mấy giờ, bao lâu nữa, thời gian bình thường, những ngày bình thường
  • 何処どこ
    ở đâu, nơi nào, bao nhiêu (dài, xa), mức độ nào
  • 何故なぜ
    tại sao, làm thế nào
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học