vải (cho quần áo Nhật Bản), vải kimono, dệt may, rèm cửa, hàng khô, hàng vải, vải lụa
呉越同舟【ごえつどうしゅう】
kẻ thù không đội trời chung trên cùng một con thuyền, đối thủ tình cờ gặp nhau
呉【ご】
Ngô (khu vực ở Trung Quốc, phía nam sông Dương Tử hạ lưu), Ngô (vương quốc ở Trung Quốc trong thời Ngũ Đại Thập Quốc; 902-937 SCN), Nam Ngô, Ngô (vương quốc ở Trung Quốc trong thời kỳ Tam Quốc; 222-280 CN), Đông Ngô, Tôn Vũ, Ngô (vương quốc ở Trung Quốc trong thời kỳ Xuân Thu; thế kỷ 11-473 TCN)