7 nét

cho, làm điều gì đó cho, Vương quốc Ngô

Kunく.れる、くれ
On

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • 呉服ごふく
    vải (cho quần áo Nhật Bản), vải kimono, dệt may, rèm cửa, hàng khô, hàng vải, vải lụa
  • 呉越同舟ごえつどうしゅう
    kẻ thù không đội trời chung trên cùng một con thuyền, đối thủ tình cờ gặp nhau
  • Ngô (khu vực ở Trung Quốc, phía nam sông Dương Tử hạ lưu), Ngô (vương quốc ở Trung Quốc trong thời Ngũ Đại Thập Quốc; 902-937 SCN), Nam Ngô, Ngô (vương quốc ở Trung Quốc trong thời kỳ Tam Quốc; 222-280 CN), Đông Ngô, Tôn Vũ, Ngô (vương quốc ở Trung Quốc trong thời kỳ Xuân Thu; thế kỷ 11-473 TCN)
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học