5 nét

trái

Kunひだり
Onサ、シャ

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • ひだり
    trái, bên tay trái
  • 左, sau đây
  • 向かって左むかってひだり
    bên trái khi nhìn (nó)
  • 左翼さよく
    cánh tả (chính trị), cánh trái, trái sân
  • 左派さは
    cánh tả
  • 左腕さわん
    cánh tay trái, thuận tay trái (người ném bóng chày)
  • 左前ひだりまえ
    mặc kimono với bên phải chồng lên bên trái (thường chỉ dùng cho người đã khuất), đang gặp khó khăn, đang trong tình trạng tài chính khó khăn, trước bên trái, trước và trái, trước và rời đi
  • 左記さき
    (điều) được đề cập dưới đây, sau đây, bên trái
  • 左岸さがん
    bờ trái (của một con sông)
  • 左辺さへん
    vế trái, Vế trái, bên trái (cờ vây, cờ vua, cờ Othello)
  • 極左きょくさ
    cực tả
  • 左利きひだりきき
    thuận tay trái, người thuận tay trái, sự yêu thích rượu, người thích rượu, người uống
  • 左官さかん
    thợ trát tường
  • 左四つひだりよつ
    giữ trong đó cả hai đô vật đều nắm dưới cánh tay bằng tay trái và nắm trên cánh tay bằng tay phải
  • 左舷さげん
    mạn trái
  • 左党さとう
    người uống, người thích rượu, đảng cánh tả
  • 右左みぎひだり
    phải và trái
  • 左遷させん
    giáng chức, xuống hạng, sự suy thoái, di chuyển xuống
  • 左方さほう
    bên trái
  • 左折させつ
    rẽ sang trái, rẽ trái
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học