11 nét

law, commandments, regulations

Kunおきて
Onトウ、チョウ、ジョウ、テイ

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • おきて
    luật, quy định, quy tắc, mã, thỏa thuận, sự sắp xếp, gọn nhẹ
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học