17 nét

written appeal, manifesto

Kunげき.する、ふれぶみ
Onケキ

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • げき
    (kháng cáo) bằng văn bản, hình tròn, tuyên ngôn, khuyến khích, lời động viên, thư khích lệ
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học