11 nét

củ dong riềng, kudzu

Kunつづら、くず
Onカツ、カチ

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • 葛藤かっとう
    xung đột, biến chứng, rắc rối, bất hòa
  • くず
    kudzu (Pueraria montana), Cây sắn dây Nhật Bản, Dây gối Ấn Độ (Sinomenium acutum)
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học