thu nhập hàng ngày bằng tiền mặt, tiền trả góp hàng ngày
小銭【こぜに】
thay đổi nhỏ, tiền xu, một khoản tiền nhỏ
銭【せん】
sen (một phần trăm của một yên), đồng xu làm từ vật liệu không quý, một phần nghìn của một kan (như một đơn vị tiền tệ), cân phân ba phần mười ngàn (như một đơn vị khối lượng)
銭【ぜに】
đồng xu tròn có lỗ (vuông) ở giữa, đồng xu làm từ vật liệu không quý, tiền