13 nét

điện

Onデン

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • 電話でんわ
    cuộc gọi điện thoại, cuộc gọi điện thoại, điện thoại, điện thoại
  • 電気でんき
    điện, đèn (điện)
  • 電車でんしゃ
    tàu hỏa, tàu điện
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học