14 nét

bài hát, hát

Kunうた、うた.う
On

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • うた
    bài hát, ca hát, cổ điển Nhật Bản thơ (đặc biệt là tanka), thơ hiện đại
  • 歌ううたう
    hát, ca ngợi (tình yêu, cái đẹp, v.v.) trong một bài thơ, biểu đạt dưới dạng thơ, ngâm (thơ)
  • 歌手かしゅ
    ca sĩ
  • 歌声うたごえ
    giọng hát, (âm thanh của) tiếng hát
  • 歌舞伎かぶき
    kabuki, Kabuki
  • 短歌たんか
    tanka, Bài thơ Nhật Bản 31 âm tiết
  • 歌劇かげき
    opera
  • 歌人かじん
    nhà thơ (của thơ tanka)
  • 歌集かしゅう
    tập thơ waka, tuyển tập, sách bài hát
  • 歌曲かきょく
    giai điệu, bài hát
  • 演歌えんか
    enka, nghệ sĩ lang thang
  • 国歌こっか
    quốc ca
  • 和歌わか
    waka, thơ cổ điển Nhật Bản, đặc biệt là tanka, thường 31 âm tiết
  • 歌謡かよう
    bài hát, ballad
  • 歌唱かしょう
    bài hát, hát
  • 歌謡曲かようきょく
    kayōkyoku, enka, bài hát pop (phương Tây)
  • 詩歌しいか
    Thơ Nhật Bản và Trung Quốc, thơ ca, bài thơ
  • 歌合うたあわせ
    cuộc thi thơ
  • 校歌こうか
    bài hát trường học
  • 鼻歌はなうた
    tiếng vo ve, hát ru
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học