宿題【しゅくだい】
bài tập về nhà, bài tập, vấn đề đang chờ giải quyết, vấn đề chưa được giải quyết, câu hỏi mở
宿【やど】
chỗ ở, nhà trọ, khách sạn, nhà, nơi cư trú, nhà cha mẹ của người hầu (hoặc người bảo lãnh, v.v.)
宿泊【しゅくはく】
chỗ ở
宿舎【しゅくしゃ】
chỗ ở (nhà), chỗ ở, khách sạn, nhà công vụ
宿駅【しゅくえき】
trạm chuyển tiếp, bưu cục, sân khấu
下宿【げしゅく】
lên máy bay, chỗ ở, ăn ở, phòng và ăn uống, nhà trọ
民宿【みんしゅく】
nhà khách, nhà trọ tư nhân cung cấp chỗ ở cho du khách, nhà nghỉ kèm bữa sáng, lương hưu
宿敵【しゅくてき】
kẻ thù cũ, kẻ thù lâu năm, kẻ thù không đội trời chung, đối thủ truyền thống, kẻ thù lâu đời
宿営【しゅくえい】
bố trí chỗ ở, trại
宿直【しゅくちょく】
người gác đêm, bảo vệ ban đêm, ca trực đêm
寄宿舎【きしゅくしゃ】
nhà trọ, ký túc xá
連れ込み宿【つれこみやど】
khách sạn phục vụ cho các cặp đôi, khách sạn cho thuê phòng theo giờ
野宿【のじゅく】
ngủ ngoài trời, cắm trại
宿願【しゅくがん】
mong muốn lâu dài
宿場【しゅくば】
trạm trung chuyển (đặc biệt trên đường cao tốc thời kỳ Edo), trạm bưu điện, sân khấu
宿主【しゅくしゅ】
vật chủ (ký sinh), chủ nhà, chủ quán trọ
宿屋【やどや】
quán trọ
国民宿舎【こくみんしゅくしゃ】
khách sạn giá rẻ được điều hành bởi chính quyền địa phương
寄宿【きしゅく】
chỗ ở, lên máy bay, phòng và ăn uống, chỗ ở và ăn uống, nhà trọ, ký túc xá
宿す【やどす】
chứa, nuôi dưỡng (một cảm giác), giữ, bế (một em bé), mang thai, cho ở trọ, để đáp ứng