18 nét

bài đăng, việc làm, công việc

Onショク、ソク

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • 職場しょくば
    bài đăng của một người, nơi làm việc
  • 職員しょくいん
    nhân viên, công nhân, nhân sự
  • 職人しょくにん
    thợ thủ công, người lao động, công nhân
  • しょく
    công việc, việc làm, nghề nghiệp, vị trí, nhiệm vụ, thương mại, kỹ năng
  • 職業しょくぎょう
    nghề nghiệp, công việc, thương mại, gọi điện thoại, kinh doanh
  • 汚職おしょく
    tham nhũng
  • 現職げんしょく
    bài đăng hiện tại, văn phòng hiện tại, người đương nhiệm
  • 無職むしょく
    không có nghề nghiệp, thất nghiệp
  • 管理職かんりしょく
    quản lý, vị trí quản lý, chức vụ hành chính, người ở vị trí quản lý
  • 総辞職そうじしょく
    từ chức hàng loạt
  • 公職こうしょく
    văn phòng công cộng
  • 教職員きょうしょくいん
    giảng viên, khoa
  • 住職じゅうしょく
    trụ trì
  • 職種しょくしゅ
    loại nghề nghiệp
  • 役職やくしょく
    bài đăng, chức vụ chính thức, vị trí quản lý, vị trí điều hành
  • 休職きゅうしょく
    nghỉ hưu tạm thời, đình chỉ công tác
  • 在職ざいしょく
    đang làm việc trong văn phòng
  • 免職めんしょく
    sa thải, xuất viện
  • 要職ようしょく
    bài đăng quan trọng, văn phòng quan trọng, vị trí then chốt
  • 求職きゅうしょく
    tìm việc, tìm việc làm
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học