13 nét

sự khác biệt, khác biệt

Kunちが.う、ちが.い、ちが.える、-ちが.える、たが.う、たが.える
On

Bộ thủ

Từ thông dụng

  • 間違いまちがい
    lỗi, sai lầm, tai nạn, rắc rối, hành vi không đứng đắn (ví dụ giữa nam và nữ), sự thiếu thận trọng
  • 違いちがい
    sự khác biệt, phân biệt, lỗi
  • 違反いはん
    vi phạm, xúc phạm, sự xúc phạm, sự vi phạm
RecallThẻ nhớ dành cho người học hiệu quảhttps://recall.cards
Khám phá
Recall mobile

Học 1.000 từ tiếng Nhật phổ biến nhất

Danh sách được tuyển chọn những từ tiếng Nhật được sử dụng thường xuyên nhất, trong các thẻ nhớ chất lượng cao.

Bắt đầu học